804 Diamond
Một vật liệu nói lên tất cả những yêu cầu của chúng tôi về sự hoàn hảo trong việc tái tạo âm thanh hơn bất cứ vật liệu nào khác. Kim Cương. Nó là vật liệu tốt nhất cho loa tweeter – và là một nguyên tố huyền ảo trong dòng loa tiên phong của chúng tôi, 800 Series Diamond. Đó là lý do tại sao dòng loa 800 Series đã trở nên một huyền thoại của các studio ghi âm chuyên nghiệp hàng đầu và của những người yêu nhạc trên toàn thế giới. Và bây giờ, lần đầu tiên, bạn có thể cảm nhận được sự chính xác một cách hoàn hảo cùng với độ tinh khiết của kim cương trong mỗi loa của chúng tôi. Những gì tốt nhất đã tốt hơn. Và sự hoàn hảo đã đến gần hơn bao giờ hết.800 Series Diamond
KIM CƯƠNG CHO TẤT CẢ
Bạn không cần phải là một chuyên gia của phòng ghi âm Abbey Road studio mới có thể đánh giá hết sự lộng lẫy và hùng vĩ của dòng loa 800 Series Diamond. Dòng loa này chứa đựng nhiều loa với nhiều kích cỡ khác nhau cho nhiều loại ứng dụng, từ những loa được sử dụng trong các phòng studio hàng đầu cho đến các loa bookshelf với kích thước nhỏ gọn mà bạn có thể để trong những phòng có kích thước vừa phải. Tuy có nhiều loa khác nhau, nhưng chúng đều có cùng những đặc trưng quan trọng của dòng loa: đó là loa tweeter được làm từ kim cương nguyên chất, và chất lượng thì không thể diễn tả bằng lời.
TRUYỀN THUYẾT ĐƯỢC TÁI SINH
Tại Bowers & Wilkins yêu cầu về sự hoàn hảo là chưa bao giờ kết thúc. Luôn luôn có những mục tiêu mới mà chúng tôi nhắm đến, một chuẩn mới mà cần phải thiết lập. Vào năm 1979, chúng tôi đã định nghĩa lại những gì là có thể cho việc tái tạo âm thanh, trong dòng loa huyền thoại 800 Series – Matrix 801. Nhưng chúng tôi đã không dừng tại đó. Chúng tôi đã tiếp tục chọn lọc và thử nghiệm. Và bây giờ một lần nữa, chúng tôi lại thiết lập nên một chuẩn mực mới chưa từng có, với nhãn hiệu mới của chúng tôi: dòng loa 800 Series Diamond. Với những đặc trưng duy nhất mà chỉ có ở kim cương.
NGHỆ THUẬT HÒA QUYỆN TRONG CÔNG NGHỆ
Việc thiết kế các thành phần riêng biệt của một chiếc loa 800 Series Diamond là một chuyện, và kết hợp chúng lại với nhau lại là một vấn đề khác. Đó là một quá trình mà yêu cầu độ chính xác tuyệt đối của máy tính và của robot. Nhưng cũng còn một vài thứ khác mà chỉ có đôi tay của con người và đôi mắt của con người mới có thể cảm nhận được, đó là: sự đánh giá, và thẩm định sau cùng cho một chiếc loa. Điều đó chỉ có thể được thực hiện bằng thủ công.
| Thùng Loa Tại nhà máy đóng thùng chuyên dụng ở Anh, các công nghệ tiên tiến nhất được sử dụng cùng với sự khéo léo của những kỹ thuật cổ điển điêu luyện của người thợ. Để hình thành nên phần thân chính của thùng loa, một lớp gỗ dày 35mm được ép dưới sức ép cao để tạo dáng sản phẩm. |
Cấu trúc Ma trận Độ cứng chắc và ổn định là chìa khóa để có một thùng loa không có sự cộng hưởng không mong muốn. Cấu trúc ma trận bên trong, có tác dụng giống như là một bộ khung của một chiếc tàu, giúp cho các mặt bên của thùng loa luôn ổn định. Do vậy, bạn sẽ có một chiếc loa với khả năng chống chịu sức ép vững vàng nhất. |
|
| Đánh bóng Vỏ ngoài của mỗi loa trong dòng loa 800 Series Diamond được làm từ gỗ thực. Và được lựa chọn kỹ càng bằng tay với chỉ tiêu lựa chọn khắc khe 10/100. Và để đảm bảo chất lượng và độ ổn định của sản phẩm. Tất cả các gỗ được sử dụng đều có xuất xứ rõ ràng. |
Thẩm Định sau cùng Ngay cả một sự trình diễn tuyệt với nhất thì cũng cần phải có sự thẩm định và kiểm tra cuối cùng, và dòng loa 800 Series Diamond không ngoại lệ. Một khi một chiếc loa đã được hoàn thành, chúng tôi kiểm tra chúng một cách tỉ mỉ nhất có thể. Kiểm tra mọi khía cạnh, sức chịu đựng và hiệu suất của chúng dưới các điều kiện rất khác nhau, để đảm bảo kết quả là hoàn hảo nhất |
|
| CHI TIẾT KỸ THUẬT | |
| Dạng loa | Hệ thống loa 3 đường tiếng |
| Loa con | 1x ø25mm (1 in) diamond dome high-frequency 1x ø150mm (6 in) woven Kevlar® cone FST™ midrange 2x ø165mm (6.5 in) Rohacell® cone bass |
| Dãi tần số | -6dB, 30Hz -33kHz |
| Đáp ứng tần số | 38Hz - 28kHz ±3dB |
| Phát tán | (2dB) Ngang : 60º Dọc : 10º |
| Độ nhạy | 90dB spl (2.83V, 1m) |
| Độ méo tiếng | 2nd và 3rd harmonics (90dB, 1m) <1% 90Hz - 22kHz <0.5% 120Hz - 20kHz |
| Trở kháng danh định | 8Ω (minimum 3.0Ω) |
| Tần số cắt | 350Hz, 4kHz |
| Công suất ampli đề nghị | 50W - 200W, 8Ω |
| Trở kháng cáp tối đa đề nghị | 0.1Ω |
| Kích thước (HxWxD) | 1020mm(40.2 in)x 238mm(9.4 in)x351mm(13.8 in) |
| Trọng lượng | 27kg (59 lb) |
Giá $7408