A-S2000

A-S2000

A-S2000

A-S2000

Natural Sound Stereo Amplifier

Yamaha giới thiệu một Analog Amplifier mới. Đây là một high performance amplifier với balanced inputs và các thiết bị tốt nhất trong hệ thống.

Ampli Stereo Âm Thanh Trung Thực

(A-S2000 Natural Sound Stereo Amplifier)

Âm thanh HiFi cùng với Yamaha...
Niềm đam mê và cảm xúc của Yamaha dành cho âm nhạc đã trải qua hơn một thế kỷ, khi chúng tôi lần đầu tiên giới thiệu chiếc đại phong cầm vào năm 1887. Bây giờ chúng tôi là nhà sản xuất hàng đầu trên thế giới về sản xuất đàn piano và các nhạc cụ khác cùng với những lĩnh vực liên quan đến âm nhạc theo nhiều cách. Chúng tôi cũng sản xuất ra những thiết bị ghi âm chuyên nghiệp, và cũng thiết kế, hỗ trợ các nghệ sỹ trong việc thiết kế và kiến tạo các nhà hát trong lĩnh vực âm thanh. Những kiến thức và những trãi nghiệm này đã giúp chúng tôi rất nhiều trong việc sản xuất ra các sản phẩm audio. Chúng tôi đã giới thiệu đĩa hát hifi đầu tiên vào năm 1954, và trở thành công ty đầu tiên thực sự sử dụng thuật ngữ “hifi”. Hơn nữa, chúng tôi cũng là một trong những nhà sản xuất đầu tiên đưa ra những thiết bị audio chất lượng cao theo số lượng nhiều và giới thiệu ra nhiều sản phẩm stereo huyền thoại khác. Chúng tôi cũng hi vọng bạn sẽ thích thúc với những trải nghiệm Hifi sống động từ âm thanh trung thực của Yamaha.

Đặc trưng chính

· Âm thanh nổi và thiết kế mạch cân bằng cho lần đầu tiên để khai thác hết các tiềm năng của ampli anolog

· Chuyển đổi tín hiệu cân bằng đầy đủ

· Ampli công suất cân bằng

· Ampli điều khiển cân bằng

· Parallel Volume và Tone Controls

· Cấu trúc cân đối

· Chân đế được thiết kế một cách đặc biệt

· Headphone Ampli cho loa có trở kháng thấp

· Phono Amp tách biệt

CHI TIẾT KỸ THUẬT

 
Công suất cực đại (4 ohms, 1 kHz, 0.7 % THD, chuẩn châu âu) 160 W + 60 W)
Công suất ngõ ra tối thiểu (RMS) (8 ohms, 20 Hz—20 kHz, 0.02% THD) 90 W + 90 W
(4 ohms, 20 Hz—20 kHz, 0.02% THD) 150 W + 150 W
Công suất cực đại (8 ohms, 1 kHz, 10% THD) 120 W + 120 W
(4 ohms, 1 kHz, 10% THD) 190 W + 190 W
Công suất/kênh (8/6/4/2 ohms) 105 W/135 W/190 W/220 W
Damping Factor (8 ohms, 1 kHz) 160
Độ nhạy đầu vào CD, etc. 150 mV/47 k-ohms
Phono MM 2.5 mV/47 k-ohms
Phono MC 100 μV/50 ohms
Main In 1 V/47 k-ohms
Tần số đáp ứng CD -> Speaker, 5 Hz–100 kHz +0 dB/-3 dB
CD -> Speaker, 20 Hz–20 kHz,+0 dB/-0.3 dB
Độ méo tiếng
(20 Hz–20 kHz)
CD -> Speaker 0.01% (90 W/8 ohms)
CD -> Speaker Out 0.015% (90 W/8 ohms)
Phono MM -> Rec Out 0.005% (2 V)
Phono MC -> Rec Out 0.05% (2 V)
Độ nhiễu âm 98 dB
Phono MM (S: 5 mV, Input Shorted)
93 dB
Phono MC (S: 500 μV, Input Shorted) 85 dB
Phân tách kênh(1 kHz/10 kHz) 74 dB/54 dB
Phono MM, Input Shorted, Vol: -30dB 90 dB/77 dB
Phono MC, Input Shorted, Vol: -30dB 66 dB/77 dB
Đặc điểm điều khiển âm Bass Boost/Cut (at 50 Hz) ±9 dB
Bass Turnover Frequency 350 Hz
Treble Boost/Cut (at 20 Hz) ±9 dB
Treble Turnover Frequency 3.5 kHz
Trở kháng Speaker A hoặc B 4 ohms - 16 ohms
Speaker A + B 8 ohms - 16 ohms
Kích thước (rộng x cao x sâu) 435 x 137 x 465 mm
Trọng lượng 22.7 kg

Giá $2101